| 1 |
Trường THCS Thanh Mai |
49 |
| 2 |
Trường THCS Tân An |
10 |
| 3 |
Trường THCS Phú Xuyên |
39 |
| 4 |
Trường THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
8 |
| 5 |
Trường THCS Phú Túc |
11 |
| 6 |
Trường THCS Trần Hưng Đạo |
0 |
| 7 |
Trường THCS Từ Liêm 2 |
0 |
| 8 |
Trường THCS Mê Linh |
0 |
| 9 |
Trường THCS Phùng Hưng |
190 |
| 10 |
Trường THCS Thanh Cao |
34 |
| 11 |
Trường THCS Cự Khê |
65 |
| 12 |
Trường THCS Tam Hưng |
16 |
| 13 |
Trường THCS Bình Minh |
51 |
| 14 |
Trường THCS Bích Hòa |
48 |
| 15 |
Trường THCS Hồng Dương |
32 |
| 16 |
Trường THCS Cao Dương |
73 |
| 17 |
Trường THCS Tân Ước |
0 |
| 18 |
Trường THCS Nguyễn Đức Lượng |
0 |
| 19 |
Trường THCS Phương Trung |
47 |
| 20 |
Trường THCS Kim An |
7 |
| 21 |
Trường THCS Thanh Văn |
82 |
| 22 |
Trường THCS Mỹ Hưng |
0 |
| 23 |
Trường THCS Cao Viên |
66 |
| 24 |
Trường THCS Liên Châu |
0 |
| 25 |
Trường THCS Xuân Dương |
0 |
| 26 |
Trường THCS Đỗ Động |
0 |
| 27 |
Trường THCS Kim Thư |
0 |
| 28 |
Trường THCS Nguyễn Trực |
26 |
| 29 |
Trường THCS Thanh Thuỳ |
0 |
| 30 |
THCS Long Xuyên |
417 |
| 31 |
Trường THCS Bạch Hạ |
6 |
| 32 |
Trường THCS Chuyên Mỹ |
118 |
| 33 |
THCS Quang Trung |
24 |
| 34 |
Trường THCS Phượng Dực 2 - Phân hiệu Hoàng Long |
85 |
| 35 |
THCS Minh Khai |
60 |
| 36 |
THCS Nguyễn Trãi A |
105 |
| 37 |
THCS Lê Lợi |
0 |
| 38 |
Trường THCS Vạn Phúc - Hà Đông |
131 |
| 39 |
Trường Tiểu học và THCS Mỹ Đức |
34 |
| 40 |
Trường THCS An Tiến |
60 |
| 41 |
THCS Lê Thanh |
54 |
| 42 |
Trường THCS Trung Phụng |
356 |
| 43 |
Trường THCS Tiền Phong |
94 |
| 44 |
Trường TH-THCS Phú Vinh |
0 |